见钱眼开
(見錢眼開)tròn mắt trước tiền; tham lam
Ví dụ câu thực tế
做人立身处世一定要守住良知与道德的底线,决不能见钱眼开、在金钱诱惑面前丧失最基本的做人准则。
zuò rén lì shēn chǔ shì yí dìng yào shǒu zhù liáng zhī yǔ dào dé de dǐ xiàn, jué bù néng jiàn qián yǎn kāi, zài jīn qián yòu huò miàn qián sàng shī zuì jī běn de zuò rén zhǔn zé.
Là một con người, bạn phải giữ vững lương tâm và đạo đức, không bao giờ để mất tiền hay đánh mất những nguyên tắc cơ bản nhất của cuộc sống trước sự cám dỗ của tiền bạc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.