见效
(見效)có hiệu quả; đạt được kết quả mong muốn
Ví dụ câu thực tế
经过具有数十年临床经验的资深老名医对症下药开具的三剂中药调理,患者持续一周的慢性干咳终于见效好转。
jīng guò jù yǒu shù shí nián lín chuáng jīng yàn de zī shēn lǎo míng yī duì zhèng xià yào kāi jù de sān jì zhōng yào tiáo lǐ, huàn zhě chí xù yī zhōu de màn xìng gān ké zhōng yú jiàn xiào hǎo zhuǎn.
Sau ba liều thuốc đông y do một bác sĩ cao cấp và nổi tiếng có kinh nghiệm lâm sàng hàng chục năm kê đơn, bệnh ho khan mãn tính kéo dài một tuần của bệnh nhân cuối cùng cũng đã thuyên giảm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.