见外
(見外)đối xử như người ngoài
Ví dụ câu thực tế
邻里之间本就该互帮互助,您要是送这么贵重的谢礼就显得太见外了。
lín lǐ zhī jiān běn jiù gāi hù bāng hù zhù, nín yào shì sòng zhè me guì zhòng de xiè lǐ jiù xiǎn de tài jiàn wài le.
Hàng xóm nên giúp đỡ lẫn nhau. Sẽ là quá bất thường khi bạn gửi một món quà cảm ơn đắt tiền như vậy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.