见义勇为

(見義勇為)jiàn yì yǒng wéi
Âm Hán Việt:KIẾN NGHĨA DŨNG VI

dám làm điều đúng; hành động dũng cảm vì lý do chính nghĩa

Ví dụ câu thực tế

面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到见义勇为。

miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào jiàn yì yǒng wéi.

Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải dũng cảm trước cái đúng.

市政府决定对在火灾中勇救被困邻居的见义勇为英雄给予通报表彰。

shì zhèng fǔ jué dìng duì zài huǒ zāi zhōng yǒng jiù bèi kùn lín jū de jiàn yì yǒng wéi yīng xióng jǐ yǔ tōng bào biǎo zhāng.

Chính quyền thành phố quyết định biểu dương những anh hùng đã dũng cảm giải cứu những người hàng xóm bị mắc kẹt trong trận hỏa hoạn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

见义勇为 [jiàn yì yǒng wéi] (KIẾN NGHĨA DŨNG VI) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu