西方
phương Tây
Ví dụ câu thực tế
他们来自西方国家。
tā men lái zì xī fāng guó jiā.
Họ đến từ các nước phương Tây.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
nai sừng tấm / capreolus capreolus
người phương Tây / Người Occidental
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tây phương (Tetrao urogallus)
(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ thẳng tây (Calidris mauri)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước (Rallus aquaticus)
Cực Lạc Tây Phương hoặc Sukhavati (tiếng Phạn)
virus viêm não ngựa Tây phương
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.