裹
Ví dụ câu thực tế
北风凛冽,出门时他用厚厚的羊毛围巾把脖子裹得严严实实。
běi fēng lǐn liè, chū mén shí tā yòng hòu hòu de yáng máo wéi jīn bǎ bó zi guǒ dé yán yán shí shí.
Gió bấc thổi mạnh nên anh quấn chặt cổ bằng chiếc khăn len dày khi ra ngoài.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.