裸
(臝)Các tầng nghĩa / Phát âm
trần truồng
khỏa thân
biến thể của 裸[luo3]
Ví dụ câu thực tế
炎热的夏季里,几个调皮的小男孩在乡间小河边裸身戏水。
yán rè de xià jì lǐ, jǐ gè tiáo pí de xiǎo nán hái zài xiāng jiān xiǎo hé biān luǒ shēn xì shuǐ.
Vào mùa hè nóng bức, nhiều cậu bé nghịch ngợm đang khỏa thân chơi đùa bên bờ sông ở vùng quê.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
hở
khỏa thân
thiết bị chỉ có phần cứng / máy tính không cài hệ điều hành hoặc phần mềm khác / điện thoại di động hoặc máy nhắn tin không có đăng ký mạng
lúa mạch đen (Secale cereale)
nghĩa đen: kết hôn trần trụi / đám cưới đơn giản không có nền tảng vật chất: không xe, nhà, tiệc cưới, nhẫn, hoặc tuần trăng mật
(coll.) raw score (before adjustments such as bonus points for ethnic minority status etc, esp. in college entrance exams)
khoản vay không có bảo đảm; vay không có tài sản thế chấp
quan chức Đảng Cộng sản có vợ và con ra nước ngoài sinh sống
(từ mới khoảng năm 2007) (một quan chức) nghỉ hưu hoàn toàn khỏi tất cả các vị trí lãnh đạo
trở nên khỏa thân / cởi đồ / lộ cơ thể
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.