裁定
cai trị; xét xử
Ví dụ câu thực tế
上诉法院经过审理查明原判决认定事实清楚适用法律正确,依法作出了维持原判的裁定。
shàng sù fǎ yuàn jīng guò shěn lǐ chá míng yuán pàn jué rèn dìng shì shí qīng chǔ shì yòng fǎ lǜ zhèng què, yī fǎ zuò chū le wéi chí yuán pàn de cái dìng.
Sau khi xét xử, Tòa phúc thẩm nhận thấy các tình tiết trong bản án ban đầu là rõ ràng, áp dụng đúng pháp luật và đưa ra phán quyết giữ nguyên bản án ban đầu theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.