裁判员
(裁判員)trọng tài
Ví dụ câu thực tế
裁判员按下了电子计时器,准确记录下了运动员冲过终点线的时间。
cái pàn yuán àn xià le diàn zi jì shí qì, zhǔn què jì lù xià le yùn dòng yuán chōng guò zhōng diǎn xiàn de shí jiān.
Trọng tài bấm đồng hồ điện tử và ghi lại chính xác thời điểm các vận động viên vượt qua vạch đích.
随着裁判员一声哨响,双方首发球员精神抖擞地步入球场进场就位。
suí zhe cái pàn yuán yī shēng shào xiǎng, shuāng fāng shǒu fā qiú yuán jīng shén dǒu sǒu dì bù rù qiú chǎng jìn chǎng jiù wèi.
Khi trọng tài thổi còi, các cầu thủ xuất phát của hai bên bước vào sân với tinh thần cao độ và vào chỗ.
伴随着裁判员的一声终场哨响,大会宣告中国女排以全胜战绩勇夺本届锦标赛金牌。
bàn suí zhe cái pàn yuán de yī shēng zhōng chǎng shào xiǎng, dà huì xuān gào zhōng guó nǚ pái yǐ quán shèng zhàn jì yǒng duó běn jiè jǐn biāo sài jīn pái.
Với tiếng còi mãn cuộc của trọng tài, hội nghị công bố đội tuyển bóng chuyền nữ Trung Quốc đã giành huy chương vàng ở giải vô địch này với thành tích toàn thắng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.