袭击

(襲擊)xí jī
Âm Hán Việt:TẬP KÍCH

tấn công bất ngờ

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真袭击各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xí jī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

面对南海海域生成的十四级超强超大热带台风的正面猛烈袭击,沿海海事局联合应急管理部门火速组织数万艘离岸作业渔船进港锚泊避风。

miàn duì nán hǎi hǎi yù shēng chéng de shí sì jí chāo qiáng chāo dà rè dài tái fēng de zhèng miàn měng liè xí jī, yán hǎi hǎi shì jú lián hé yìng jí guǎn lǐ bù mén huǒ sù zǔ zhī shù wàn sōu lí àn zuò yè yú chuán jìn gǎng máo bó bì fēng.

Trước sự tấn công trực diện khốc liệt của siêu bão cấp 14 hình thành trên Biển Đông, Cục An toàn hàng hải ven biển và Cục quản lý khẩn cấp đã nhanh chóng tổ chức hàng chục nghìn tàu cá xa bờ neo đậu tại cảng để tránh gió.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.