衷心

zhōng xīn
Âm Hán Việt:TRUNG TÂM

chân thành

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分衷心,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn zhōng xīn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất chân thành, được người tiêu dùng ưa thích.

在全国优秀教师表彰大会的大礼堂上,少先队员代表手捧鲜花走上讲台,向四十年扎根大山教书育人的功勋老教师致以衷心敬意。

zài quán guó yōu xiù jiào shī biǎo zhāng dà huì de dà lǐ táng shàng, shào xiān duì yuán dài biǎo shǒu pěng xiān huā zǒu shàng jiǎng tái, xiàng sì shí nián zhā gēn dà shān jiāo shū yù rén de gōng xūn lǎo jiào shī zhì yǐ zhōng xīn jìng yì.

Trong khán phòng của Hội nghị khen thưởng nhà giáo tiêu biểu toàn quốc, đại diện Đội Thiếu niên Tiền phong bước lên bục cầm hoa và bày tỏ lòng kính trọng chân thành tới các vị thầy già có công đã bám rễ trong núi để dạy dỗ, giáo dục nhân dân suốt bốn mươi năm qua.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.