衰退
suy giảm
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真衰退各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shuāi tuì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và xem xét kỹ lưỡng tất cả các yêu cầu công việc.
面对全球经济增长动能衰退的严峻挑战,我国坚持推进高水平对外开放。
miàn duì quán qiú jīng jì zēng zhǎng dòng néng shuāi tuì de yán jùn tiǎo zhàn, wǒ guó jiān chí tuī jìn gāo shuǐ píng duì wài kāi fàng.
Đối mặt với thách thức nghiêm trọng là đà tăng trưởng kinh tế toàn cầu đang suy giảm, đất nước tôi kiên quyết thúc đẩy mở cửa ở mức độ cao.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.