衰老
già yếu; lụ khụ
Ví dụ câu thực tế
这份工作的衰老待遇非常令人满意。
zhè fèn gōng zuò de shuāi lǎo dài yù fēi cháng lìng rén mǎn yì.
Chế độ hưu trí của công việc này rất đáng hài lòng.
临床老年医学研究充分证明,保持营养均衡搭配、规律适度有氧健身与积极开朗心态,能显著延缓机体器官的生理衰老。
lín chuáng lǎo nián yī xué yán jiū chōng fèn zhèng míng, bǎo chí yíng yǎng jūn héng dā pèi, guī lǜ shì dù yǒu yǎng jiàn shēn yǔ jī jí kāi lǎng xīn tài, néng xiǎn zhù yán huǎn jī tǐ qì guān de shēng lǐ shuāi lǎo.
Nghiên cứu y học lão khoa lâm sàng đã chứng minh đầy đủ rằng việc duy trì chế độ dinh dưỡng cân bằng, tập thể dục nhịp điệu đều đặn và vừa phải, cùng thái độ tích cực và vui vẻ có thể trì hoãn đáng kể quá trình lão hóa sinh lý của các cơ quan trong cơ thể.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.