衰竭

shuāi jié
Âm Hán Việt:THÔI KIỆT

suy tạng

Ví dụ câu thực tế

经过医疗团队全力多器官功能支持抢救,患者因严重感染引发的急性心力衰竭终于得到控制。

jīng guò yī liáo tuán duì quán lì duō qì guān gōng néng zhī chí qiǎng jiù, huàn zhě yīn yán zhòng gǎn rǎn yǐn fā de jí xìng xīn lì shuāi jié zhōng yú dé dào kòng zhì.

Sau khi được đội ngũ y tế hỗ trợ và cấp cứu đầy đủ chức năng đa cơ quan, bệnh suy tim cấp do nhiễm trùng nặng của bệnh nhân cuối cùng đã được kiểm soát.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

衰竭 [shuāi jié] (THÔI KIỆT) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu