衰减

(衰減)shuāi jiǎn
Âm Hán Việt:THÔI GIẢM

làm yếu đi; suy yếu

Ví dụ câu thực tế

高频无线电电磁信号在穿透厚重的钢筋混凝土建筑墙体时,会出现一定程度的能量衰减。

gāo pín wú xiàn diàn diàn cí xìn hào zài chuān tòu hòu zhòng de gāng jīn hùn níng tǔ jiàn zhù qiáng tǐ shí, huì chū xiàn yí dìng chéng dù de néng liàng shuāi jiǎn.

Khi tín hiệu điện từ vô tuyến tần số cao xuyên qua các bức tường bê tông cốt thép dày sẽ có sự suy giảm năng lượng nhất định.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.