衬衫

(襯衫)chèn shān
Âm Hán Việt:SẤN SAM

áo sơ mi

Ví dụ câu thực tế

他今天穿了一件蓝色的新衬衫。

tā jīn tiān chuān le yī jiàn lán sè de xīn chèn shān.

Hôm nay anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi mới màu xanh lam.

今天我穿这件衬衫。

jīn tiān wǒ chuān zhè jiàn chèn shān.

Hôm nay tôi mặc chiếc áo sơ mi này.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.