表示

biǎo shì
Âm Hán Việt:BIỂU THỊ

bày tỏ, thể hiện

Ví dụ câu thực tế

他们对我表示了欢迎。

tā men duì wǒ biǎo shì le huān yíng.

Họ bày tỏ sự chào mừng với tôi.

他表示愿意继续在公司工作。

tā biǎo shì yuàn yì jì xù zài gōng sī gōng zuò.

Anh bày tỏ mong muốn tiếp tục làm việc tại công ty.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.