表示
bày tỏ, thể hiện
Ví dụ câu thực tế
他们对我表示了欢迎。
tā men duì wǒ biǎo shì le huān yíng.
Họ bày tỏ sự chào mừng với tôi.
他表示愿意继续在公司工作。
tā biǎo shì yuàn yì jì xù zài gōng sī gōng zuò.
Anh bày tỏ mong muốn tiếp tục làm việc tại công ty.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.