表格
bảng biểu, bảng kê, bảng khai
Ví dụ câu thực tế
他给我们每人一张要填写的表格。
tā gěi wǒ men měi rén yī zhāng yào tián xiě de biǎo gé.
Anh ấy cho chúng tôi mỗi người một tờ bảng biểu để kê khai.
请在表格里填上您的姓名。
qǐng zài biǎo gé lǐ tián shàng nín de xìng míng.
Vui lòng điền tên của bạn vào mẫu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.