表决

(表決)biǎo jué
Âm Hán Việt:BIỂU QUYẾT

bỏ phiếu

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真表决各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn biǎo jué gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và bỏ phiếu cẩn thận về các yêu cầu công việc khác nhau.

全体与会代表经过举手表决,一致通过了关于修订章程的决议案。

quán tǐ yù huì dài biǎo jīng guò jǔ shǒu biǎo jué, yí zhì tōng guò le guān yú xiū dìng zhāng chéng de jué yì àn.

Tất cả các đại biểu có mặt tại cuộc họp đã nhất trí thông qua nghị quyết sửa đổi Điều lệ Hiệp hội sau khi giơ tay.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.