街道办事处
(街道辦事處)văn phòng khu phố / cán bộ khu phố / một cán bộ làm việc với cư dân địa phương để báo cáo lên cơ quan chính quyền cấp trên
Ví dụ câu thực tế
街道办事处积极搭建邻里互助爱心服务平台,组织辖区年轻志愿者结对帮扶行动不便的独居空巢老人。
jiē dào bàn shì chù jī jí dā jiàn lín lǐ hù zhù ài xīn fú wù píng tái, zǔ zhī xiá qū nián qīng zhì yuàn zhě jié duì bāng fú xíng dòng bù biàn de dú jū kōng cháo lǎo rén.
Văn phòng tiểu khu tích cực xây dựng nền tảng dịch vụ yêu thương và giúp đỡ lẫn nhau, đồng thời tổ chức các tình nguyện viên trẻ trên địa bàn kết hợp để giúp đỡ những người già neo đơn sống một mình và khó khăn trong việc di chuyển.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.