街区
(街區)khu nhà; khu phố
Ví dụ câu thực tế
经过老旧小区改造工程的综合整治,这座三十年历史的传统街区重新焕发出蓬勃生机。
jīng guò lǎo jiù xiǎo qū gǎi zào gōng chéng de zōng hé zhěng zhì, zhè zuò sān shí nián lì shǐ de chuán tǒng jiē qū chóng xīn huàn fā chū péng bó shēng jī.
Sau khi cải tạo toàn diện khu cộng đồng cũ, khu phố truyền thống 30 năm tuổi này đã lấy lại được sức sống.
大型现代城市商业综合体内的特色美食街区环境整洁舒适,为周边写字楼的上班族提供了多样化的就餐选择。
dà xíng xiàn dài chéng shì shāng yè zōng hé tǐ nèi de tè sè měi shí jiē qū huán jìng zhěng jié shū shì, wèi zhōu biān xiě zì lóu de shàng bān zú tí gōng le duō yàng huà de jiù cān xuǎn zé.
Phố ẩm thực đặc sản trong khu phức hợp thương mại đô thị hiện đại rộng lớn có môi trường sạch sẽ, tiện nghi, cung cấp đa dạng lựa chọn ăn uống cho nhân viên văn phòng tại các tòa nhà văn phòng xung quanh.
古城传统文化商业街区两侧鳞次栉比的临街木质商铺挂满了大红灯笼,每逢节假日游人如织、商贾云集。
gǔ chéng chuán tǒng wén huà shāng yè jiē qū liǎng cè lín cì zhì bǐ de lín jiē mù zhì shāng pù guà mǎn le dà hóng dēng lóng, měi féng jié jià rì yóu rén rú zhī, shāng gǔ yún jí.
Những dãy cửa hàng gỗ hướng ra đường hai bên khu văn hóa thương mại truyền thống của thành phố cổ được treo đèn lồng đỏ. Trong những ngày lễ, khách du lịch và thương gia tụ tập ở đây.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.