街上
trên đường / phố
Ví dụ câu thực tế
街上有很多行人。
jiē shàng yǒu hěn duō xíng rén.
Trên đường có nhiều người đi bộ.
我在街上偶然遇到了老同学。
wǒ zài jiē shàng ǒu rán yù dào le lǎo tóng xué.
Tôi tình cờ gặp lại bạn học cũ trên phố.
节日的商业大街上到处人山人海。
jié rì de shāng yè dà jiē shàng dào chù rén shān rén hǎi.
Trên con phố buôn bán ngày lễ đâu đâu cũng đông nghịt người.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.