血脉

(血脈)xuè mài
Âm Hán Việt:HUYẾT MẠCH

mạch máu; dòng máu

Ví dụ câu thực tế

血浓于水,海峡两岸同胞同根同源、同文同种,流淌着中华民族不可割舍的血脉深情。

xuè nóng yú shuǐ, hǎi xiá liǎng àn tóng bāo tóng gēn tóng yuán, tóng wén tóng zhǒng, liú tǎng zhe zhōng huá mín zú bù kě gē shě de xuè mài shēn qíng.

Máu đặc hơn nước. Đồng bào hai bờ eo biển Đài Loan có chung nguồn gốc, văn hóa và chủng tộc, dòng máu và tình cảm không thể tách rời của dân tộc Trung Hoa chảy qua họ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.