血栓
cục máu đông; huyết khối
Ví dụ câu thực tế
心血管内科专家提醒长期卧床或久坐人群应适度活动四肢,预防下肢深静脉血栓的发生。
xīn xuè guǎn nèi kē zhuān jiā tí xǐng cháng qī wò chuáng huò jiǔ zuò rén qún yīng shì dù huó dòng sì zhī, yù fáng xià zhī shēn jìng mài xuè shuān de fā shēng.
Các chuyên gia y học tim mạch nhắc nhở những người nằm liệt giường hoặc ít vận động trong thời gian dài nên vận động chân tay vừa phải để ngăn ngừa xuất hiện huyết khối tĩnh mạch sâu ở chi dưới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.