蠢
(惷)Các tầng nghĩa / Phát âm
ngu ngốc
ngu ngốc / chậm chạp / vụng về / ngọ nguậy (của sâu) / di chuyển một cách lộn xộn
Ví dụ câu thực tế
遇到困难应当积极动脑筋寻求智慧的解法,干那种掩耳盗铃的事实在是太蠢了。
yù dào kùn nán yīng dāng jī jí dòng nǎo jīn xún qiú zhì huì de xiè fǎ, gàn nà zhǒng yǎn ěr dào líng de shì shí zài shì tài chǔn le.
Khi gặp khó khăn, bạn nên tích cực sử dụng trí óc để tìm kiếm giải pháp sáng suốt. Thật sự là ngu ngốc khi làm điều đó.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
kẻ đần / ngu ngốc / đần độn / ngớ ngẩn / ngu xuẩn
sự dại dột
con lừa ngốc
kẻ ngốc / đồ đần
kẻ ngốc
bắt đầu hành động (thành ngữ) / trở nên bồn chồn / trở nên đe dọa
ngu ngốc
ngọ nguậy / (ví von) gây rắc rối / (một cảm xúc) khuấy động
kẻ ngốc / người ngu dốt / người đần độn
foolish talk; nonsense
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.