蜡烛
(蠟燭)nến
Ví dụ câu thực tế
生日聚会上,寿星闭上眼睛许下美好的心愿,然后一口气吹灭了蛋糕上的红蜡烛。
shēng rì jù huì shàng, shòu xīng bì shàng yǎn jīng xǔ xià měi hǎo de xīn yuàn, rán hòu yì kǒu qì chuī miè le dàn gāo shàng de hóng là zhú.
Trong bữa tiệc sinh nhật, cô gái sinh nhật nhắm mắt lại và thực hiện một điều ước thật đẹp rồi thổi tắt những ngọn nến đỏ trên chiếc bánh trong một hơi.
这种前沿探索为进一步深化现代蜡烛研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài là zhú yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu nến hiện đại sâu hơn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.