蜜月

mì yuè
Âm Hán Việt:MẬT NGUYỆT

tuần trăng mật

Ví dụ câu thực tế

新婚夫妇俩计划在长假期间前往风景如画的海滨岛屿度过一段浪漫甜蜜的蜜月时光。

xīn hūn fū fù liǎ jì huà zài cháng jià qī jiān qián wǎng fēng jǐng rú huà de hǎi bīn dǎo yǔ dù guò yī duàn làng màn tián mì de mì yuè shí guāng.

Cặp đôi mới cưới dự định sẽ trải qua tuần trăng mật lãng mạn và ngọt ngào trên một hòn đảo ven biển đẹp như tranh vẽ trong kỳ nghỉ dài ngày của họ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.