蚊帐

(蚊帳)wén zhàng
Âm Hán Việt:VĂN TRƯỚNG

màn chống muỗi

Ví dụ câu thực tế

在南方炎热潮湿的夏季夜晚,挂上一顶透气防叮的细纱蚊帐能让人安安稳稳睡个好觉。

zài nán fāng yán rè cháo shī de xià jì yè wǎn, guà shàng yī dǐng tòu qì fáng dīng de xì shā wén zhàng néng ràng rén ān ān wěn wěn shuì gè hǎo jué.

Vào những đêm hè nóng ẩm ở miền Nam, việc treo một chiếc mùng bằng gạc mịn thoáng khí, chống muỗi đốt có thể giúp con người có giấc ngủ ngon, yên bình.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.