虾

(蝦)xiā
Âm Hán Việt:HÀ

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1xiā

tôm

#2há

dùng trong 蝦蟆|虾蟆[ha2 ma5]

Ví dụ câu thực tế

水产养殖基地经过水质生态循环改良,养殖出的纯天然淡水大白对虾肉质紧实鲜甜口感极佳。

shuǐ chǎn yǎng zhí jī dì jīng guò shuǐ zhì shēng tài xún huán gǎi liáng, yǎng zhí chū de chún tiān rán dàn shuǐ dà bái duì xiā ròu zhì jǐn shí xiān tián kǒu gǎn jí jiā.

Cơ sở nuôi trồng thủy sản đã cải thiện chất lượng nước và tuần hoàn sinh thái, tôm thẻ chân trắng nước ngọt nguyên chất tự nhiên do cơ sở nuôi trồng thủy sản sản xuất có thịt chắc, vị tươi và ngọt, hương vị tuyệt vời.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.