虚构

(虛構)xū gòu
Âm Hán Việt:HƯ CẤU

bịa đặt

Ví dụ câu thực tế

这部科幻小说中的未来星际探险故事完全是作者艺术想象力高度发挥的虚构产物。

zhè bù kē huàn xiǎo shuō zhōng de wèi lái xīng jì tàn xiǎn gù shì wán quán shì zuò zhě yì shù xiǎng xiàng lì gāo dù fā huī de xū gòu chǎn wù.

Câu chuyện phiêu lưu giữa các vì sao trong tương lai trong cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng này hoàn toàn là sản phẩm hư cấu từ trí tưởng tượng nghệ thuật rất phát triển của tác giả.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.