虚无
(虛無)hư vô
Ví dụ câu thực tế
那些将大好青春年华完全耗费在虚无缥缈的网络虚拟游戏里不可自拔的年轻人,其精神状态确实令人感到可悲。
nà xiē jiāng dà hǎo qīng chūn nián huá wán quán hào fèi zài xū wú piāo miǎo de wǎng luò xū nǐ yóu xì lǐ bù kě zì bá de nián qīng rén, qí jīng shén zhuàng tài què shí lìng rén gǎn dào kě bēi.
Trạng thái tinh thần của những người trẻ dành trọn tuổi thanh xuân của mình cho những trò chơi ảo trực tuyến ảo tưởng quả thực rất thảm hại.
如果整天无所事事、缺乏精神追求,生活就会感到格外空虚无聊。
rú guǒ zhěng tiān wú suǒ shì shì, quē fá jīng shén zhuī qiú, shēng huó jiù huì gǎn dào gé wài kōng xū wú liáo.
Nếu suốt ngày bạn không làm gì và thiếu những mục tiêu tâm linh, cuộc sống của bạn sẽ đặc biệt trống rỗng và nhàm chán.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.