虚拟网络

(虛擬網絡)xū nǐ wǎng luò

mạng ảo

Ví dụ câu thực tế

青年学生切不可整天沉迷于虚拟网络游戏中而荒废了学业。

qīng nián xué shēng qiè bù kě zhěng tiān chén mí yú xū nǐ wǎng luò yóu xì zhōng ér huāng fèi le xué yè.

Các bạn sinh viên trẻ không được suốt ngày đắm chìm trong các trò chơi ảo trực tuyến và bỏ bê việc học.

沉迷于虚拟网络世界中的虚幻荣耀,无法解决现实生活中的真实问题。

chén mí yú xū nǐ wǎng luò shì jiè zhōng de xū huàn róng yào, wú fǎ jiě jué xiàn shí shēng huó zhōng de zhēn shí wèn tí.

Đắm chìm trong vinh quang hão huyền trong thế giới ảo trên mạng không thể giải quyết được những vấn đề thực tế trong đời thực.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.