虐待
lạm dụng
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真虐待各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn nüè dài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và hoàn thành tỉ mỉ tất cả các yêu cầu công việc.
法律明确禁止遗弃和虐待家庭成员,切实保护妇女儿童和老人的合法权益。
fǎ lǜ míng què jìn zhǐ yí qì hé nüè dài jiā tíng chéng yuán, qiè shí bǎo hù fù nǚ ér tóng hé lǎo rén de hé fǎ quán yì.
Pháp luật nghiêm cấm việc bỏ rơi, lạm dụng thành viên gia đình, bảo vệ hiệu quả quyền và lợi ích hợp pháp của phụ nữ, trẻ em và người già.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.