蘸

zhàn
Âm Hán Việt:TRÁM

nhúng vào (mực, nước sốt, v.v.)

Ví dụ câu thực tế

老书法家手握紫毫毛笔,在细腻的石砚中轻轻蘸饱了浓黑纯正的墨汁。

lǎo shū fǎ jiā shǒu wò zǐ háo máo bǐ, zài xì nì de shí yàn zhōng qīng qīng zhàn bǎo le nóng hēi chún zhèng de mò zhī.

Nhà thư pháp già cầm trong tay chiếc lược chải tóc màu tím, nhẹ nhàng nhúng viên mực đá mịn vào loại mực đen tuyền dày đặc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

蘸 [zhàn] (TRÁM) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK