蘑菇
nấm
Ví dụ câu thực tế
雨后湿润温暖的松林地面上,生长出一朵朵肥美鲜嫩的野生食用蘑菇。
yǔ hòu shī rùn wēn nuǎn de sōng lín dì miàn shàng, shēng zhǎng chū yī duǒ duǒ féi měi xiān nèn de yě shēng shí yòng mó gū.
Trên nền rừng thông ẩm ướt và ấm áp sau cơn mưa, những cây nấm dại mọng nước và mềm mại mọc lên.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.