薯条

(薯條)shǔ tiáo
Âm Hán Việt:THỰ ĐIỀU

khoai tây chiên (dạng que)

Ví dụ câu thực tế

点一份汉堡配刚出锅的薯条。

diǎn yī fèn hàn bǎo pèi gāng chū guō de shǔ tiáo.

Gọi một phần burger ăn kèm khoai tây chiên vừa mới vớt ra.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

薯条 [shǔ tiáo] (THỰ ĐIỀU) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu