蓬勃
mạnh mẽ
Ví dụ câu thực tế
得益于国家新一轮支持民营经济高质量发展政策的精准滴灌,高新技术产业园区内各类创新小微企业展现出蓬勃生机。
dé yì yú guó jiā xīn yī lún zhī chí mín yíng jīng jì gāo zhì liàng fā zhǎn zhèng cè de jīng zhǔn dī guàn, gāo xīn jì shù chǎn yè yuán qū nèi gè lèi chuàng xīn xiǎo wēi qǐ yè zhǎn xiàn chū péng bó shēng jī.
Nhờ hệ thống tưới nhỏ giọt chính xác trong vòng chính sách mới của đất nước nhằm hỗ trợ sự phát triển chất lượng cao của nền kinh tế tư nhân, nhiều doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ đổi mới sáng tạo trong các khu công nghiệp công nghệ cao đang thể hiện sức sống mãnh liệt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.