蒜
Ví dụ câu thực tế
北方人吃热腾腾的水饺或者油泼面时,总喜欢在调味碟里加入蒜泥或者配上几瓣大蒜。
běi fāng rén chī rè téng téng de shuǐ jiǎo huò zhě yóu pō miàn shí, zǒng xǐ huān zài tiáo wèi dié lǐ jiā rù suàn ní huò zhě pèi shàng jǐ bàn dà suàn.
Người miền Bắc khi ăn bánh bao nóng hay mì xào họ luôn thích cho thêm tỏi băm hoặc vài tép tỏi vào đĩa nước chấm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.