葱葱
(蔥蔥)xanh tươi và rậm rạp (tán lá, cỏ v.v.)
Ví dụ câu thực tế
沿着蜿蜒曲折的山路前行,两侧是一片片郁郁葱葱的茂密森林。
yán zhe wān yán qū zhé de shān lù qián xíng, liǎng cè shì yī piàn piàn yù yù cōng cōng de mào mì sēn lín.
Đi bộ dọc theo con đường núi quanh co, hai bên là rừng cây tươi tốt và rậm rạp.
昔日的戈壁荒漠在大家的艰苦治理下,如今已变成了郁郁葱葱的绿洲。
xī rì de gē bì huāng mò zài dà jiā de jiān kǔ zhì lǐ xià, rú jīn yǐ biàn chéng le yù yù cōng cōng de lǜ zhōu.
Sa mạc Gobi trước đây giờ đã trở thành ốc đảo tươi tốt nhờ sự chăm chỉ của mọi người.
沿着这条依山傍水、铺满青石板的小路一直漫步前行,穿过郁郁葱葱的茂密竹林,便能望见幽静的小山村。
yán zhe zhè tiáo yī shān bàng shuǐ, pù mǎn qīng shí bǎn de xiǎo lù yì zhí màn bù qián xíng, chuān guò yù yù cōng cōng de mào mì zhú lín, biàn néng wàng jiàn yōu jìng de xiǎo shān cūn.
Tản bộ dọc theo con đường được lát bằng đá xanh và được bao quanh bởi núi và sông. Xuyên qua rừng tre tươi tốt, bạn có thể nhìn thấy ngôi làng miền núi yên tĩnh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.