董事
giám đốc
Ví dụ câu thực tế
作为集团设立的独立董事,他严格履行勤勉尽责义务,在重大资产重组中独立发表了客观专业意见。
zuò wéi jí tuán shè lì de dú lì dǒng shì, tā yán gé lǚ xíng qín miǎn jìn zé yì wù, zài zhòng dà zī chǎn chóng zǔ zhōng dú lì fā biǎo le kè guān zhuān yè yì jiàn.
Với tư cách là giám đốc độc lập do tập đoàn thành lập, ông thực hiện nghiêm túc nhiệm vụ chuyên sâu của mình và độc lập đưa ra các ý kiến khách quan và chuyên môn trong việc tái tổ chức tài sản lớn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.