著作权
(著作權)bản quyền
Ví dụ câu thực tế
著作权人向人民法院提起诉讼,依法追究侵权盗版平台运营者的民事侵权赔偿责任。
zhù zuò quán rén xiàng rén mín fǎ yuàn tí qǐ sù sòng, yī fǎ zhuī jiū qīn quán dào bǎn píng tái yùn yíng zhě de mín shì qīn quán péi cháng zé rèn.
Chủ sở hữu bản quyền khởi kiện lên Tòa án nhân dân để điều tra trách nhiệm bồi thường vi phạm dân sự của nhà điều hành nền tảng vi phạm, vi phạm bản quyền theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.