落水

luò shuǐ

rơi xuống nước / chìm / ngã xuống nước / bóng gió: sa đọa / rơi vào cảnh đồi bại / sa cơ lỡ vận

Ví dụ câu thực tế

有人落水了,快喊救命!

yǒu rén luò shuǐ le, kuài hǎn jiù mìng!

Có người rơi xuống nước rồi, mau kêu cứu đi!

看到有人落水呼救,他毫不迟疑地纵身跳入冰冷的河水中施救。

kàn dào yǒu rén luò shuǐ hū jiù, tā háo bù chí yí dì zòng shēn tiào rù bīng lěng de hé shuǐ zhōng shī jiù.

Khi thấy có người rơi xuống nước kêu cứu, anh đã không ngần ngại nhảy xuống dòng nước lạnh giá để cứu.

听到现场群众的落水呼救声,正在休假的民警当即纵身跳入河中施救。

tīng dào xiàn chǎng qún zhòng de luò shuǐ hū jiù shēng, zhèng zài xiū jià de mín jǐng dāng jí zòng shēn tiào rù hé zhōng shī jiù.

Nghe tiếng kêu la của người dân rơi xuống nước tại hiện trường, các chiến sĩ cảnh sát đang đi nghỉ liền nhảy xuống sông ứng cứu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.