落户
(落戶)ổn định cuộc sống
Ví dụ câu thực tế
随着人才引进优惠政策的落地实施,越来越多优秀的青年科研人才选择落户该科技新城。
suí zhe rén cái yǐn jìn yōu huì zhèng cè de luò dì shí shī, yuè lái yuè duō yōu xiù de qīng nián kē yán rén cái xuǎn zé luò hù gāi kē jì xīn chéng.
Với việc thực hiện các chính sách ưu đãi giới thiệu nhân tài, ngày càng nhiều tài năng nghiên cứu khoa học trẻ xuất sắc lựa chọn định cư tại thành phố khoa học công nghệ mới này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.