萨
(薩)Các tầng nghĩa / Phát âm
used in 菩薩|菩萨[pu2 sa4] / used in transliteration
Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh
Bồ Tát / họ [Sa4]
Ví dụ câu thực tế
你的披萨在门外。
nǐ de pī sà zài mén wài.
Pizza của bạn ở ngoài cửa.
在灯光幽暗柔和的音乐酒吧里,萨克斯管演奏者吹奏出一曲曲慵懒迷人的爵士音乐。
zài dēng guāng yōu àn róu hé de yīn yuè jiǔ bā lǐ, sà kè sī guǎn yǎn zòu zhě chuī zòu chū yī qū qū yōng lǎn mí rén de jué shì yīn yuè.
Trong quán bar âm nhạc mờ ảo, người chơi saxophone chơi một bản nhạc jazz lười biếng và quyến rũ.
世代居住在大草原深处的哈萨克族牧民,骑着骏马赶着浩浩荡荡的畜群进行转场。
shì dài jū zhù zài dà cǎo yuán shēn chù de hā sà kè zú mù mín, qí zhe jùn mǎ gǎn zhe hào hào dàng dàng de chù qún jìn xíng zhuǎn chǎng.
Những người chăn nuôi Kazakhstan, những người đã sống sâu trong thảo nguyên qua nhiều thế hệ, cưỡi ngựa để lùa đàn gia súc khổng lồ của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
SARS / Hội chứng hô hấp cấp tính nặng
kèn saxophone / saxophone
tục lệ sati (Ấn Độ, bất hợp pháp)
kèn saxophone / saxophone
pháp sư (từ mượn)
SARS (Hội chứng hô hấp cấp tính nặng)
Saddam
salami (từ mượn)
kèn sax / kèn saxophone
Jean-Paul Sartre (1905-1980), nhà triết học hiện sinh và tiểu thuyết gia người Pháp
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.