营养不良
(營養不良)suy dinh dưỡng / thiếu dinh dưỡng / bệnh thiếu hụt / loạn dưỡng
Ví dụ câu thực tế
他的病是因营养不良造成的。
tā de bìng shì yīn yíng yǎng bù liáng zào chéng de.
Bệnh của anh ấy là do dinh dưỡng không tốt mà thành.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.