萎缩

(萎縮)wěi suō
Âm Hán Việt:UỶ SÚC

co lại; nhăn lại

Ví dụ câu thực tế

受到外部贸易壁垒和市场需求疲软的双重冲击,该传统产业的出口订单出现了明显萎缩。

shòu dào wài bù mào yì bì lěi hé shì chǎng xū qiú pí ruǎn de shuāng chóng chōng jī, gāi chuán tǒng chǎn yè de chū kǒu dìng dān chū xiàn le míng xiǎn wēi suō.

Bị ảnh hưởng bởi tác động kép của rào cản thương mại bên ngoài và nhu cầu thị trường yếu, đơn hàng xuất khẩu của ngành truyền thống này bị sụt giảm đáng kể.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

萎缩 [wěi suō] (UỶ SÚC) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK