菩萨

(菩薩)pú sà
Âm Hán Việt:BỒ TÁT

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1pú sà

Phật; Bồ Tát

#2Pú sà

Bồ Tát (Phật giáo)

Ví dụ câu thực tế

在幽静清雅的江南千年古刹大殿内,端坐着神态慈祥庄严的观世音菩萨金身塑像。

zài yōu jìng qīng yǎ de jiāng nán qiān nián gǔ chà dà diàn nèi, duān zuò zhe shén tài cí xiáng zhuāng yán de guān shì yīn pú sà jīn shēn sù xiàng.

Trong chánh điện yên tĩnh và trang nhã của ngôi chùa cổ nghìn năm ở phía nam sông Dương Tử, có tượng Phật Quan Âm Bồ Tát bằng vàng với vẻ mặt hiền hậu và trang nghiêm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.