菊花

jú huā
Âm Hán Việt:CÚC HOA

hoa cúc

Ví dụ câu thực tế

秋风渐凉的重阳佳节,漫步在公园湖畔的曲径小道旁,盛开的各色菊花傲霜吐蕊、争奇斗艳。

qiū fēng jiàn liáng de chóng yáng jiā jié, màn bù zài gōng yuán hú pàn de qū jìng xiǎo dào páng, shèng kāi de gè sè jú huā ào shuāng tǔ ruǐ, zhēng qí dòu yàn.

Trong Lễ hội Song Cửu, khi gió thu se lạnh hơn, bạn có thể tản bộ dọc theo những con đường quanh co bên hồ trong công viên và ngắm nhìn những bông hoa cúc đủ màu sắc khoe sắc kiêu hãnh với nhị hoa nở rộ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.