莫非
có thể là; có khả năng là
Ví dụ câu thực tế
他平日里总是非常准时,今天迟到了这么久,莫非路上出了什么意外?
tā píng rì lǐ zǒng shì fēi cháng zhǔn shí, jīn tiān chí dào le zhè me jiǔ, mò fēi lù shàng chū le shén me yì wài?
Anh ấy luôn rất đúng giờ vào các ngày trong tuần, nhưng hôm nay anh ấy lại đến muộn như vậy. Chẳng lẽ trên đường xảy ra tai nạn?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.