莫名其妙
kỳ lạ khó hiểu, không hiểu vì sao
Ví dụ câu thực tế
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到莫名其妙。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào mò míng qí miào.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải một cách lạ lùng.
他平时一向性格温和,今天却莫名其妙地发了一顿大脾气。
tā píng shí yí xiàng xìng gé wēn hé, jīn tiān què mò míng qí miào dì fā le yī dùn dà pí qì.
Bình thường anh ấy có tính cách hiền lành nhưng hôm nay lại nổi nóng không rõ nguyên nhân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.